22 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 20. Định lý Viète & Ứng dụng lượng giác có đáp án

Dùng định lí Viète đề nhẩm nghiệm các phương trình sau: a) x^ 2 − 10x + 16 = 0 ; d) x^2 − 7x + 10 = 0 ;

1/22

Dùng định lí Viète đề nhẩm nghiệm các phương trình sau:

a) \({x^2} - 10x + 16 = 0\); d) \({x^2} - 7x + 10 = 0\);

b) \({x^2} - 15x + 50 = 0\); e) \({x^2} - 3x - 4 = 0\);

c) \({x^2} - 6x + 5 = 0\); g) \({x^2} - x - 20 = 0\);

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \[{x_1} = 2\]; \[{x_2} = 8\] b) \[{x_1} = 5\]; \[{x_2} = 10\]

c) \[{x_1} = 1\]; \[{x_2} = 5\] d) \[{x_1} = 2\]; \[{x_2} = 5\]

e) \[{x_1} =  - 1\]; \[{x_2} = 4\] g) \[{x_1} =  - 4\]; \[{x_2} = 5\]