Dựa vào tên một số gốc acid ở bảng dưới đây, hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Giải thích
Tên muối | Công thức hoá học |
Potassium carbonate | K2CO3 |
Iron(III) sulfate | Fe2(SO4)3 |
Copper(II) chloride | CuCl2 |
Ammonium nitrate | NH4NO3 |
Sodium acetate | CH3COONa |
Calcium phosphate | Ca3(PO4)2 |