Dựa vào hình 30.3 trang 134 SGK, hãy: 1. Tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng và sản lượng gỗ khai
1. Bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của Tây Nguyên, giai đoạn 2015 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
Rừng tự nhiên | 100 | 99,5 | 99 | 98,3 | 97,6 | 97,1 | 93,7 |
Rừng trồng | 100 | 102,6 | 104,5 | 110,9 | 116,7 | 121 | 148,3 |
Sản lượng gỗ khai thác | 100 | 98,1 | 112,9 | 113,9 | 116,2 | 118,3 | 125,2 |
2. Nhận xét
- Tốc độ tăng trưởng của rừng tự nhiên ở Tây Nguyên giai đoạn 2015 – 2021, có xu hướng giảm, giảm từ 100% xuống 93,7%, giảm 6,3%.
- Tốc độ tăng trưởng của rừng trồng ở Tây Nguyên giai đoạn 2015 – 2021, có xu hướng tăng, tăng từ 100% lên 148,3%, tăng 48,3%.
- Tốc độ tăng trưởng của sản lượng gỗ khai thác ở Tây Nguyên giai đoạn 2015 – 2021, có sự biến động:
+ Giai đoạn 2015 – 2016, giảm từ 100% xuống 98,1%, giảm 1,9%.
+ Giai đoạn 2016 – 2021, tăng từ 98,1% lên 125,2%, tăng 27,1%.
- Rừng trồng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong giai đoạn 2015 – 2021 ở Tây Nguyên.