Giải SBT Địa 12 Chân trời sáng tạo Bài 30. KHAI THÁC THẾ MẠNH ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Ở TÂY NGUYÊN
11 câu hỏi
Khoanh tròn chữ cái ứng với ý đúng.
1. Tỉnh nào của Tây Nguyên không có đường biên giới quốc gia?
A. Kon Tum. B. Đắk Lắk. C. Gia Lai. D. Lâm Đồng.
2. Tỉnh nào của Tây Nguyên nằm ở “ngã ba Đông Dương”?
A. Gia Lai. B. Đắk Nông. C. Kon Tum. D. Đắk Lắk.
3. Ý nào dưới đây đúng về vị trí địa lí của Tây Nguyên?
A. Tất cả các tỉnh đều có đường biên giới với Cam-pu-chia.
B. Giáp Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung ở phía đông.
C. Có vị trí chiến lược trong an ninh quốc phòng biển, đảo.
D. Tiếp giáp với các nước láng giềng Trung Quốc và Lào.
4. Cao nguyên nào dưới đây có độ cao lớn nhất ở Tây Nguyên?
A. Mơ Nông. B. Lâm Viên. C. Di Linh. D. Pleiku.
5. Ý nào dưới đây đúng về đặc điểm dân số của Tây Nguyên?
A. Có quy mô dân số lớn. B. Mật độ dân số thấp.
C. Tỉ lệ dân thành thị cao. D. Tỉ lệ tăng dân số rất thấp.
Dựa vào hình 30.1 trang 129 SGK, kể tên:
1. Các cao nguyên ở Tây Nguyên theo thứ tự từ Bắc xuống Nam.
2. Các vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển thế giới ở Tây Nguyên.
3. Các bậc thang thuỷ điện trên các hệ thống sông chính ở Tây Nguyên.
4. Các mỏ bô-xít ở Tây Nguyên.
Hoàn thành thông tin về thế mạnh và hạn chế trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên vào sơ đồ dưới đây.

Dựa vào bảng 30.1 trang 130 và hình 30.2 trang 131 SGK, hoàn thành thông tin về năng suất (năm 2021) và nơi phân bố chủ yếu của một số cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên vào bảng dưới đây.
Cây công nghiệp lâu năm | Năng suất (tấn/ha) | Nơi phân bố |
Cao su |
|
|
Cà phê |
|
|
Chè |
|
|
Điêu |
|
|
Hồ tiêu |
|
|
Dựa vào hình 30.3 trang 134 SGK, hãy:
1. Tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của Tây Nguyên, giai đoạn 2015 – 2021 và hoàn thành thông tin vào bảng dưới đây.
Tốc độ tăng trưởng diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của Tây Nguyên, giai đoạn 2015 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
Rừng tự nhiên | 100 |
|
|
|
|
|
|
Rừng trồng | 100 |
|
|
|
|
|
|
Sản lượng gỗ khai thác | 100 |
|
|
|
|
|
|
2. Nhận xét tình hình phát triển diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của Tây Nguyên, giai đoạn 2015 – 2021.
Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp cho sẵn vào chỗ trống (......) để hoàn thành đoạn thông tin về du lịch ở Tây Nguyên.
cao nguyên mùa khô giá trị văn hoá du lịch sinh thái nghèo nàn chưa đồng bộ du lịch văn hoá di sản Vi trí thành phần dân tộc đa dạng mùa mưa |
Tây Nguyên có tiềm năng lớn trong phát triển du lịch. ................. đặc biệt của Tây Nguyên tạo điều kiện thuận lợi để kết nối du lịch với nhiều vùng trong nước và quốc tế. Tài nguyên du lịch của Tây Nguyên ................ . Khí hậu mát mẻ, cảnh quan đẹp trên các .................., nhiều suối, hồ, ghềnh thác, vườn quốc gia,... tạo nét hấp dẫn du lịch, thuận lợi cho vùng phát triển .............. . Tây Nguyên có nhiều di tích lịch sử, nhiều .............. với các .............
đặc sắc, là cơ sở phát triển ................, du lịch cộng đồng trong vùng. Đặc biệt, Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên và Công viên Địa chất Đắk Nông là những ............. đã được UNESCO ghi danh.
Tuy nhiên, ................. kéo dài, mạng lưới giao thông ................ gây khó khăn cho phát triển du lịch của vùng.
Thu thập thông tin về hoạt động khai thác di sản Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên cho phát triển du lịch tại một địa điểm cụ thể và hoàn thành thông tin theo các gợi ý dưới đây:
1. Thời gian, địa điểm tổ chức
2. Con người, phương tiện
3. Cách thức tiến hành
4. Hiệu quả kinh tế – xã hội
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


