Dựa vào Bảng 13.1 (trang 64 trong sách giáo khoa), em hãy tính chi phí để nuôi một
Giải thích
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Đơn giá ước tính (đồng) |
1 | Giống | Con | Chó ta: 500 000 (đồng) |
2 | Mua chuồng (cũi) | Chiếc | Chuồng inox to: 2 000 000 (đồng) |
3 | Mua dụng cụ ban đầu (bát ăn, dây xích, vòng cổ, rọ mõm, …) | Chiếc | Khoảng 500 000 (đồng) |
4 | Mua thức ăn |
| Thức ăn tự chế biến: 300 000 (đồng/ tháng) |
5 | Chi cho phòng, trị bệnh (vaccine và các loại thuốc thú y) |
| Khoảng 500 000 (đồng/năm) |
6 | Chi phí khác (xà phòng, dầu tắm) |
| Khoảng 50 000 (đồng/tháng) |
Tổng chi phí ước tính: 3 850 000 đồng | |||