KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TIẾNG ANH(P17)

Don’t worry. I have _________tire at the back of my car

10/64

Don’t worry. I have _________tire at the back of my car

other

another

others

the other

Giải thích

B

Another = một cái khác (không xác định rõ là cái nào). Other (adj) = khác. Others = những đối tượng khác. The other = cái còn lại (trừ cái đã được nói đến). Dịch: đừng lo; tôi còn một cái lốp ở khác cuối ô tô của tôi