Tìm từ đồng nghĩa (Có đáp án)

Don't play down John’s contribution to the research. A. pretend  B. go along with     C. undervalue  D. cooperate

129/149

Don't play down John’s contribution to the research.

pretend

go along with

undervalue

cooperate

Giải thích

Giải thích: play down (v): cố hạ thấp tầm quan trọng của việc gì

pretend (v): giả vờ                                                      go along with (v): đồng ý với

undervalue (v): định giá thấp, đánh giá thấp             cooperate (v): hợp tác

=> play down = undervalue

Tạm dịch: Đừng hạ thấp sự đóng góp của John cho nghiên cứu này.

Đáp án:C