Don’t miss this incredible chance to show your (18) ______
Giải thích
A. appreciatively (adv): một cách trân trọng, tán thưởng.
B. appreciate (v): trân trọng, đánh giá cao.
C. appreciation (n): sự trân trọng, sự đánh giá cao.
D. appreciative (adj): biết ơn, khen ngợi.
Phía trước khoảng trống là tính từ sở hữu “your” (của bạn). Theo quy tắc ngữ pháp, theo sau tính từ sở hữu bắt buộc phải là một danh từ. Ta có cụm từ show one's appreciation (thể hiện sự trân trọng/đánh giá cao của ai đó).
Chọn C. appreciation
→ Don’t miss this incredible chance to show your appreciation...
Dịch nghĩa: Đừng bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời này để thể hiện sự trân trọng của bạn...