Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 02

Don’t let your health slip (4) ____ the cracks - take action today and make HealthMate your (5) __________.

5/40

Don’t let your health slip (4) ____ the cracks - take action today and make HealthMate your (5) __________.

personal assistant health

personal health assistant

health personal assistant

health assistant personal

Giải thích

Kiến thức về trật tự từ, cụm từ

Ta có cụm danh từ: health assistant – trợ lý sức khỏe

Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘personal’ phải đứng trước cụm danh từ ‘health assistant’

→ trật tự đúng: personal health assistant

Dịch: Đừng bỏ quên sức khỏe của bạn - hãy hành động ngay hôm nay và biến HealthMate thành trợ lý sức khỏe cá nhân của bạn.

Chọn B.