Don't forget to bring multiple copies of your resume and dress professionally to (5) ____________ a strong impression on potential employers.
Giải thích
A. put (v): đặt, để.
B. take (v): lấy, cầm.
C. make (v): làm, tạo ra.
D. pay (v): trả, thanh toán.
Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): make an impression on somebody (tạo/gây ấn tượng với ai đó).
Chọn C. make
→ ...dress professionally to make a strong impression on potential employers.
Dịch nghĩa: ...ăn mặc chỉnh tề/chuyên nghiệp để tạo ấn tượng mạnh mẽ với các nhà tuyển dụng tiềm năng.