Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 36)

Don’t be so pessimistic. Everything’s going to be fine, you’ll see.

198/235

Don’t be so pessimistic. Everything’s going to be fine, you’ll see.

hopeful.

negative.

confident.

doubtful.

Giải thích

Kiến thức về từ trái nghĩa

- pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ (adj): bi quan

A. hopeful /ˈhəʊpfl/ (adj): tràn đầy hy vọng

B. negative /ˈneɡətɪv/ (adj): tiêu cực

C. confident /ˈkɒnfɪdənt/, /ˈkɑːnfɪdənt/ (adj): tự tin

D. doubtful /ˈdaʊtfl/ (adj): nghi ngờ

→ pessimistic >< hopeful. Chọn A.

Dịch: Đừng bi quan như vậy. Mọi thứ sẽ ổn thôi, rồi bạn sẽ thấy.