Don't ask your father which key to press - he doesn't have a clue about computers.
Giải thích
C
have a clue: biết = know
learn: học
guess: đoán
talk: nói chuyện
Dịch nghĩa: Đừng hỏi bố bạn nhấn phím nào - ông ấy không biết gì về máy tính.
C
have a clue: biết = know
learn: học
guess: đoán
talk: nói chuyện
Dịch nghĩa: Đừng hỏi bố bạn nhấn phím nào - ông ấy không biết gì về máy tính.