ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Lũy thừa

 Đơn giản biểu thức A = a^căn bậc 2 của 2 ( 1/a )^ căn bậc hai của 2 − 1 ta được:

34/37

 Đơn giản biểu thức \[A = {a^{\sqrt 2 }}{\left( {\frac{1}{a}} \right)^{\sqrt 2 - 1}}\] ta được:

A = a

A = −a

\[A = \frac{1}{a}\]

\[A = {a^{2\sqrt 2 - 1}}\]

Giải thích

\[A = {a^{\sqrt 2 }}{\left( {\frac{1}{a}} \right)^{\sqrt 2 - 1}} = {a^{\sqrt 2 }}.{\left( {{a^{ - 1}}} \right)^{\sqrt 2 - 1}} = {a^{\sqrt 2 }}.{a^{ - \sqrt 2 + 1}} = {a^{\sqrt 2 - \sqrt 2 + 1}} = a\]

Đáp án cần chọn là: A