Doing household chores together can help ______ family bonds. (STRONG)
Giải thích
strengthen
Vị trí cần điền đứng sau động từ “help” (giúp đỡ) và trước cụm danh từ “family bonds” (sự gắn kết gia đình). Theo cấu trúc “help + (to) V + Object” (giúp làm việc gì), ta cần một động từ nguyên mẫu ở vị trí này.
strong (adj): mạnh mẽ
strengthen (v): củng cố, làm cho mạnh thêm
→ Doing household chores together can help strengthen family bonds.
Dịch nghĩa: Làm việc nhà cùng nhau có thể giúp củng cố sự gắn kết gia đình.