Giải SBT KHTN 8 KNTT Bài 13. Khối lượng riêng có đáp án

Đổi các giá trị khối lượng riêng dưới đây ra đơn vị kg/m3.

2/10

Đổi các giá trị khối lượng riêng dưới đây ra đơn vị kg/m3.

a) 13,6 g/cm3.

b) 1,0 g/cm3.                     

c) 0,79 g/cm3.                   

d) 0,5 g/cm3.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 13,6 g/cm3 = 13 600 kg/m3.                          

b) 1,0 g/cm3 = 1 000 kg/m3.                             

c) 0,79 g/cm3 = 790 kg/m3.                              

d) 0,5 g/cm3 = 500 kg/m3.