Đọc và viết tên các nguyên tố hóa học có kí hiệu là: C, O, Mg, S
Giải thích
Kí hiệu | Tên nguyên tố hóa học | Phiên âm quốc tế |
C | Carbon | /ˈkɑːrbən/ |
O | Oxygen | /ˈɑːksɪdʒən/ |
Mg | Magnesium | /mæɡˈniːziəm/ |
S | Sulfur (lưu huỳnh) | /ˈsʌlfər/ |
Kí hiệu | Tên nguyên tố hóa học | Phiên âm quốc tế |
C | Carbon | /ˈkɑːrbən/ |
O | Oxygen | /ˈɑːksɪdʒən/ |
Mg | Magnesium | /mæɡˈniːziəm/ |
S | Sulfur (lưu huỳnh) | /ˈsʌlfər/ |