Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 4 Dạng 6. Sử dụng từ điển/ tra từ điển có đáp án

Đọc và thực hiện các yêu cầu sau: a) Tra từ “sáng” trong từ điển và liệt kê tất cả các nghĩa. b) Tra từ “tươi” trong từ điển và liệt kê tất cả các nghĩa.

Giải thích

a) “Sáng”:

- Tính từ: 

+ Có ánh sáng toả ra khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.

+ Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn và bóng.

+ (Màu) tươi nhạt, không sẫm, không tối.

+ Rõ ràng, dễ hiểu.

+ Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ.

- Danh từ:

+ Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.

+ Khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa (từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa).

b) “Tươi”:

- Tính từ:

+ (Hoa lá, cây cối đã cắt, hái) đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô.

+ (Thực phẩm) còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất.

+ Còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô.

+ (Màu sắc) đẹp, sáng, ưa nhìn.

+ (Nét mặt) có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi.

+ Khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn.

+ Dôi ra một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân.