Đọc và thực hiện các yêu cầu sau: a) Tra từ “sáng” trong từ điển và liệt kê tất cả các nghĩa. b) Tra từ “tươi” trong từ điển và liệt kê tất cả các nghĩa.
a) “Sáng”:
- Tính từ:
+ Có ánh sáng toả ra khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.
+ Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn và bóng.
+ (Màu) tươi nhạt, không sẫm, không tối.
+ Rõ ràng, dễ hiểu.
+ Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ.
- Danh từ:
+ Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.
+ Khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa (từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa).
b) “Tươi”:
- Tính từ:
+ (Hoa lá, cây cối đã cắt, hái) đang còn giữ chất nước, chưa úa, chưa héo, chưa khô.
+ (Thực phẩm) còn mới, còn giữ nguyên chất, chưa ươn, chưa bị biến chất.
+ Còn rất mới, chưa ráo nước, chưa khô.
+ (Màu sắc) đẹp, sáng, ưa nhìn.
+ (Nét mặt) có biểu hiện vui vẻ, phấn khởi.
+ Khá hơn bình thường về đời sống vật chất, và vui vẻ hơn.
+ Dôi ra một chút so với khối lượng được ghi trên mặt cân.