Giải VBT Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức - Tuần 11 Bài 19: Trải nghiệm để sáng tạo có đáp án

Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi. a. Từ điển giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ, kiên trì. b. Từ điển giúp em tìm hiểu nghĩa của thành ngữ học một b

2/8

Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.

Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.     a. Từ điển giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ, kiên trì.  b. Từ điển giúp em tìm hiểu nghĩa của thành ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe: (ảnh 1)

a. Từ điển giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ, kiên trì.

b. Từ điển giúp em tìm hiểu nghĩa của thành ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe:

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Từ điển giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ, kiên trì là: Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt.

b. Từ điển giúp em tìm hiểu nghĩa của thành ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe: Từ điển Thành ngữ và tục ngữ.