Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó
Giải thích
a) 8,52
Đọc số: Tám phẩy năm mươi hai
Phần nguyên: 8 – hàng đơn vi
Phần thập phân: 5 – hàng phần mười; 2 – hàng phần trăm
b) 1,738
Đọc số: Một phẩy bảy trăm ba mươi tám
Phần nguyên: 1 – hàng đơn vị
Phần thập phân: 7 – hàng phần mười; 3 – hàng phần trăm; 8 – hàng phần nghìn