Đọc mỗi số sau (theo mẫu): Chĩn mươi ba nghìn sau trăm 96 821
Giải thích
Đọc các số có năm chữ số lần lượt từ trái sang phải (từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị).
+ 96 821:
Chín mươi sáu nghìn tám trăm hai mươi mốt.
Số 96 821 gồm 9 chục nghìn 6 nghìn 8 trăm 2 chục 1 đơn vị.
+ 95 070:
Chín mươi lăm nghìn không trăm bảy mươi.
Số 95 070 gồm 9 chục nghìn 5 nghìn 7 chục.
+ 95 031:
Chín mươi lăm nghìn không trăm ba mươi mốt.
Số 95 031 gồm 9 chục nghìn 5 nghìn 3 chục 1 đơn vị.
+ 92 643:
Chín mươi hai nghìn sáu trăm bốn mươi ba.
Số 92 643 gồm 9 chục nghìn 2 nghìn 6 trăm 4 chục 3 đơn vị.
