Đọc các số thập phân sau:
Giải thích
Hướng Dẫn Giải
a) 1,928 đọc là: Một phẩy chín trăm hai mươi tám.
b) 23,78 đọc là: Hai mươi ba phẩy bảy mươi tám.
c) 19,0158 đọc là: Mười chín phẩy không nghìn một trăm năm mươi tám.
d) 10,005 đọc là: Mười phẩy không trăm linh năm.