Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Trăm nghìn có đáp án

Đọc các số sau: a) 32 435: ................................................................................................ b) 50 351:.......................................................

Giải thích

a) 32 435: Ba mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi lăm.

b) 50 351: Năm mươi nghìn ba trăm năm mươi mốt.

c) 70 010: Bảy mươi nghìn không trăm mười.

d) 90 000: Chín mươi nghìn