Đọc các số sau: a) 2 158 000:
Giải thích
a) 2 158 000: Hai triệu một trăm năm mươi tám nghìn.
b) 1 660 000: Một triệu sáu trăm sáu mươi nghìn.
c) 18 800 000: Mười tám triệu tám trăm nghìn.
d) 3 000 000 000: Ba tỉ
a) 2 158 000: Hai triệu một trăm năm mươi tám nghìn.
b) 1 660 000: Một triệu sáu trăm sáu mươi nghìn.
c) 18 800 000: Mười tám triệu tám trăm nghìn.
d) 3 000 000 000: Ba tỉ