Luyện tập trang 119

Đọc các số đo sau: 5m^3 ; 2010cm^3; 2005dm^3; 10,125m^3; 0,109cm^3; 0,015dm^3

1/6

Đọc các số đo sau: 5m3 ; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm3; 14m3; 951000dm3

0/3000 ký tự
Giải thích

5m3 : năm mét khối

2010cm3 : hai nghìn không trăm mười xăng – ti – mét khối

2005dm3 : hai nghìn không trăm linh năm đề - xi –mét khối

10,125m3 : mười phẩy một trăm hai mươi lăm mét khối

0,109cm3 : không phẩy một trăm linh chín xăng – ti –mét khối

0,015dm3 : không phẩy không trăm mười lăm đề - xi –mét khối

14m3 : một phần tư mét khối

951000dm3 : chín mươi lăm phần ngàn đề - xi – mét khối