Khái niệm số thập phân

Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số

1/5

Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:

0/3000 ký tự
Giải thích

Từ trái sang phải:

Một phần mười (không phẩy một)

Hai phần mười ( không phẩy hai)

Ba phần mười (không phẩy ba)

.....................

Tám phần mười (không phẩy tám)

Chín phần mười (không phẩy chín)