Đọc các câu sau và thực hiện yêu cầu nêu ở dưới: - Nay đã bình rơi trâm gãy, mây tạnh mưa
a. Các cụmtừ in đậmđềucóđặcđiểmchunglàđềunhắcvềcácđiểntích, điểncố.
b.
- NúiVọng Phu: núiđáhìnhdánggiốngngườiđànbàbồng con, có ở Lạng Sơn, Thanh Hoá, Nghệ An, Bình Định, ĐắkLắk, ... nhắcsựtíchngườiđànbàbồng con ngóngchồngđếnhoáđá.
- Ngọc MịNương: theotíchngọctraigiếngnướctrongtruyềnthuyếtMị Châu - Trọng Thuỷ, ý nóiđếnchếtvẫngiữlòngtrongsáng.
- Cỏ Ngu mĩ:điểntíchvềnàng Ngu Cơ, vợHạng Vũ. (Khi Hạng Vũ thuatrận, thếcùng, chạyđến Cai Hạ, Ngu Cơrútgươmtựvẫn; tụctruyềnhồnnàngnhậpvàocỏbênbờsông Ô thànhcỏ Ngu mĩnhân, thứcỏnàykhithấyngười ta xướnglênkhúc Ngu mĩnhân, kểchuyệnHạng Vũ - Ngu Cơthìcànhláđều rung rinh, cóvẻnhưcảmđộng.)
-Tào Nga: tươngtruyềnvàothời Đông Hán (Trung Quốc), Tào Nga khiấy 14 tuổi, chabịchếtđuối, khócthươngthảmthiết, saunànggieomìnhxuốngsông, ítngàysau, người ta thấythithểnàngômxác cha nổilên.
- Tinh Vệ: con gáivuaViêmĐế, khichếtđuốihoathànhchim Tinh Vệngậmđátoanlấpbiển; haiđiểntíchđượcdùngđểnói: Vũ Nươngchếtvìbịnghioan, kháccáichếtcủahaingười con gáinóitrên, Phan Lang dùngđiểntíchnàycó ý khuyênnàngnghĩđếnquêhương, giađình, chồng con.
- NgựaHồgầmgióbắc, chim Việt đậucànhnam: đấtHồ ở phươngbắclắmngựaquý, đất Việt ở phươngnamlắmchimlạ, ngựavàchimấyđưavào Trung Quốc vẫnnhớnướccũ; mỗikhithấygióbắc, dù ở đâu, ngựaHồvẫnhílên; chim Việt luônnhớkhíhậuấmáp ở phươngnamnênthườngtìmcànhcâyphíanamđểđậu. (Nàng Vũ Nươngdùngđiểntíchnàyđểnóinỗilòngnhớnhà, nhớquêcủamình.)
c. Tácdụngcủaviệcsửdụngnhữngcụmtừđólà:
+ Làmcâuvăntrởnêncôđúc, hàmsúcvàuyênbáchơn.
+ Giúpchongữcảnhcủacâuvăntrởnênlịchsựvàtrangnhãhơn, gợiliêntưởngphongphú.