Soạn Văn 9 KNTT Thực hành tiếng Việt trang 17 có đáp án

Đọc các câu sau và thực hiện yêu cầu nêu ở dưới:  - Nay đã bình rơi trâm gãy, mây tạnh mưa

2/2

Đọccáccâusauthựchiệnyêucầunêudưới: 

- Nay đãbìnhrơitrâmgãy, mâytạnhmưa tan, sentrongao, liễutàntrướcgió; khóctuyếtbônghoarụngcuống, kêuxuâncáiénlìađàn, nướcthẳmbuồm xa, đâucònthểlạilênnúiVọng Phu kia nữa.  

- Thiếpnếuđoantranggiữtiết, trinhbạchgìnlòng, vàonướcxinlàmngọcMịNương, xuốngđấtxinlàmcỏ Ngu .  

- Nươngtửnghĩakhác Tào Nga, hờnkhông Tinh Vệphảiômmốihậngieomìnhxuốngnước 

- Vảchăng, ngựaHồgầmgióbắc, chim Việt đậucànhnam.  

a. Cho biếtcáccụmtừ in đậmđặcđiểmchung 

b. Đọcchúthíchđểbiếtnghĩacủacáccụmtừ in đậmtrongcáccâutrên. 

c. Nêutácdụngcủaviệcsửdụngnhữngcụmtừđótrongngữcảnh 

0/3000 ký tự
Giải thích

a. Các cụmtừ in đậmđềuđặcđiểmchungđềunhắcvềcácđiểntích, điểncố 

b.  

- NúiVọng Phu: núiđáhìnhdánggiốngngườiđànbồng con, Lạng Sơn, Thanh Hoá, Nghệ An, Bình Định, ĐắkLắk, ... nhắcsựtíchngườiđànbồng con ngóngchồngđếnhoáđá. 

- Ngọc MịNương: theotíchngọctraigiếngnướctrongtruyềnthuyếtMị Châu - Trọng Thuỷ, ý nóiđếnchếtvẫngiữlòngtrongsáng. 

- Cỏ Ngu :điểntíchvềnàng Ngu , vợHạng Vũ. (Khi Hạngthuatrận, thếcùng, chạyđến Cai Hạ, Ngu rútgươmtựvẫn; tụctruyềnhồnnàngnhậpvàocỏbênbờsông Ô thànhcỏ Ngu nhân, thứcỏnàykhithấyngười ta xướnglênkhúc Ngu nhân, kểchuyệnHạng Vũ - Ngu thìcànhđều rung rinh, vẻnhưcảmđộng.) 

-Tào Nga: tươngtruyềnvàothời Đông Hán (Trung Quốc), Tào Nga khiấy 14 tuổi, chabịchếtđuối, khócthươngthảmthiết, saunànggieomìnhxuốngsông, ítngàysau, người ta thấythithểnàngômxác cha nổilên 

- Tinh Vệ: con gáivuaViêmĐế, khichếtđuốihoathànhchim Tinh Vệngậmđátoanlấpbiển; haiđiểntíchđượcdùngđểnói: Vũ Nươngchếtbịnghioan, kháccáichếtcủahaingười con gáinóitrên, Phan Lang dùngđiểntíchnày ý khuyênnàngnghĩđếnquêhương, giađình, chồng con. 

- NgựaHồgầmgióbắc, chim Việt đậucànhnam: đấtHồphươngbắclắmngựaquý, đất Việt ở phươngnamlắmchimlạ, ngựachimấyđưavào Trung Quốc vẫnnhớnước; mỗikhithấygióbắc, đâu, ngựaHồvẫnlên; chim Việt luônnhớkhíhậuấmápphươngnamnênthườngtìmcànhcâyphíanamđểđậu. (NàngNươngdùngđiểntíchnàyđểnóinỗilòngnhớnhà, nhớquêcủamình.) 

c. Tácdụngcủaviệcsửdụngnhữngcụmtừđó 

+ Làmcâuvăntrởnênđúc, hàmsúcuyênbáchơn 

+ Giúpchongữcảnhcủacâuvăntrởnênlịchsựtrangnhãhơn, gợiliêntưởngphongphú