Do you think astronauts feel a great sense of _______ when they travel alone in space? (LONELY)
Giải thích
loneliness
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Ta có a sense of + N: cảm giác ...
→ Chỗ trống cần 1 danh từ.
lonely (adj): cô đơn → loneliness (n): sự cô đơn
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng các nhà du hành vũ trụ cảm nhận được sự cô đơn rất nhiều khi họ di chuyển một mình trong không gian?