“_________ do Vietnamese people prepare for Tet?” “They decorate their houses and cook special food.”
Giải thích
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. What: Cái gì (hỏi về sự vật/ hiện tượng)
B. Where: Ở đâu (hỏi về địa điểm)
C. How: Như thế nào (hỏi về cách thức)
D. How often: Thường xuyên như thế nào (hỏi về tần suất)
Tạm dịch: “Người Việt Nam chuẩn bị gì cho Tết?” “Họ trang trí nhà cửa và nấu những món ăn đặc biệt.”
Chọn A.