• Do relaxing activities such as taking (29) ______ or practising yoga can reduce stress levels.
Giải thích
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “sessions” (những phiên / buổi) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “meditation” (sự thiền định) đóng vai trò phân loại, tạo thành cụm “meditation sessions” (các buổi thiền). Tính từ “quiet” (yên tĩnh) bổ nghĩa cho toàn bộ tính chất của cụm danh từ đó nên phải đứng ở vị trí đầu tiên. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.
Chọn D. quiet meditation sessions
→ ...doing relaxing activities such as taking quiet meditation sessions...
Dịch nghĩa: ...thực hiện các hoạt động thư giãn chẳng hạn như tham gia những buổi thiền yên tĩnh...