Đề ôn luyện Toán theo Chủ đề 7. Thống kê (Đề số 2)

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm).

12/22

Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:

Độ dài quãng đường (km)

\(\left[ {50;100} \right)\)

\(\left[ {100;150} \right)\)

\(\left[ {150;200} \right)\)

\(\left[ {200;250} \right)\)

\(\left[ {250;300} \right)\)

Số ngày

5

10

9

4

2

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm).

55,68.

3000.

3100.

56,67.

Giải thích

Bảng thống kê có giá trị đại diện

Độ dài quãng đường (km)

\(\left[ {50;100} \right)\)

\(\left[ {100;150} \right)\)

\(\left[ {150;200} \right)\)

\(\left[ {200;250} \right)\)

\(\left[ {250;300} \right)\)

Giá trị đại diện

75

125

175

225

275

Số ngày

5

10

9

4

2

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\(\overline x  = \frac{{5 \cdot 75 + 10 \cdot 125 + 9 \cdot 175 + 4 \cdot 225 + 2 \cdot 275}}{{30}} = 155\).

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

\({s^2} = \frac{{5 \cdot {{75}^2} + 10 \cdot {{125}^2} + 9 \cdot {{175}^2} + 4 \cdot {{225}^2} + 2 \cdot {{275}^2}}}{{30}} - {155^2} = 3100\).

Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt {3100}  \approx 55,68\). Chọn A.