Discover the Magic of TravelAre you (1) ______ of the same old routine?Our amazing travel packages o...
Giải thích
A. tired /ˈtaɪə(r)d/ (adj): mệt mỏi (cảm giác của ai đó)
B. tire /ˈtaɪə(r)/ (v): mệt mỏi/ làm ai mệt mỏi
C. tiring /ˈtaɪərɪŋ/ (adj): làm ai cảm thấy mệt mỏi (tính chất của vật, sự việc)
D. tiredness /ˈtaɪərdnəs/ (n): sự mệt mỏi
- Trong câu đã có động từ ‘to be’ → ta cần điền một tính từ vào chỗ trống.
- Xét nghĩa A và C, A phù hợp về nghĩa. → A đúng.
Dịch: Bạn có mệt mỏi với lịch trình lặp lại mỗi ngày không?
Chọn A.