Dinner is the main meal. (33) _______ breakfast
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Giới từ đứng trước bữa ăn hàng ngày: for (for breakfast, …).
Dịch nghĩa: Vào bữa sáng, ….
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Giới từ đứng trước bữa ăn hàng ngày: for (for breakfast, …).
Dịch nghĩa: Vào bữa sáng, ….