Digital learning, (4) ______ has gained popularity since the pandemic, is expected to continue expanding in the coming years.
Giải thích
A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm chủ ngữ).
B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc.
C. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.
D. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.
Phía trước khoảng trống là danh từ chỉ sự việc “Digital learning” (Việc học tập kỹ thuật số). Phía sau là động từ “has gained”, nên ta cần một đại từ quan hệ chỉ vật và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Chọn B. which
→ Digital learning, which has gained popularity since the pandemic...
Dịch nghĩa: Việc học tập kỹ thuật số, điều mà đã trở nên phổ biến kể từ sau đại dịch...