20 câu trắc nghiệm Toán 8 Cánh diều Bài 5. Phân thức đại số (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Điều kiện xác định của C là x ≠ 2 , x ≠ − 2 .

15/20

Cho biểu thức \(C = \frac{{{x^3} + {x^2} - 2x}}{{x\left( {x + 2} \right) - {x^2} + 4}}\).

          a)Điều kiện xác định của \(C\)\(x \ne 2,x \ne - 2\).

          b)Rút gọn được \(C = \frac{{x\left( {x - 1} \right)}}{2}\).

          c)Giá trị của biểu thức \(C\) tại \(x = \frac{1}{2}\)\( - \frac{1}{8}.\)

          d)Biểu thức \(C\)có giá trị nguyên khi \(x \in \mathbb{Z}\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Sai

Điều kiện xác định của \(C\)\(x\left( {x + 2} \right) - {x^2} - 4 \ne 0\) hay \(x\left( {x + 2} \right) - \left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right) \ne 0\).

Suy ra \(\left( {x - x + 2} \right)\left( {x + 2} \right) \ne 0\) hay \(2\left( {x + 2} \right) \ne 0\). Do đó, \(x \ne - 2\).

b) Đúng

Ta có: \(C = \frac{{{x^3} + {x^2} - 2x}}{{x\left( {x + 2} \right) - {x^2} + 4}} = \frac{{x\left( {{x^2} + x - 2} \right)}}{{x\left( {x + 2} \right) - \left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right)}}\)

                                            \( = \frac{{x\left( {x + 2} \right)\left( {x - 1} \right)}}{{2\left( {x + 2} \right)}}\)

                                            \( = \frac{{x\left( {x - 1} \right)}}{2}\).

c) Đúng

Thay \(x = \frac{1}{2}\) vào \(C = \frac{{x\left( {x - 1} \right)}}{2}\), ta được: \( = \frac{{\frac{1}{2}\left( {\frac{1}{2} - 1} \right)}}{2} = - \frac{1}{8}\).

d) Đúng

Nhận thấy \(x\left( {x - 1} \right)\) với \(x \in \mathbb{Z}\) là tích của hai số nguyên liên tiếp.

Do đó, \(x\left( {x - 1} \right) \vdots 2\) nên \(C = \frac{{x\left( {x - 1} \right)}}{2}\) là số nguyên.

Vì vậy biểu thức \(C\)có giá trị nguyên khi \(x \in \mathbb{Z}\).