Bài tập So sánh giá trị của hai biểu thức số lớp 6 (có lời giải)

Điền vào dấu “…” để được đáp án đúng: (18 + 20)^3 : 40^2 + 31 – 15 … (582 – 82)^2 + 3^3.2 – 249 998. Điền số 1 nếu là dấu >, số 2 nếu là dấu <, số 3 nếu là dấu “=”.

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3

Ta có: (18 + 20)3 : 402 + 31 – 15 = 403 : 402 + 31 – 15 = 40 + 31 – 15 = 56.

(582 – 82)2 + 33.2 – 249 998 = 5002 + 27.2 – 249 998 = 250 000 + 54 – 249 998 = 56.

Do đó, (18 + 20)3 : 402 + 31 – 15 = (582 – 82)2 + 33.2 – 249 998.

Vậy số thích hợp điền vào “…” là 3.