Bài tập Toán lớp 3 Tuần 26. Các số có năm chữ số. Số 100 000. So sánh các số trong phạm vi 100 000. Luyện tập chung có đáp án

Điền vào chỗ trống (theo mẫu):

2/10

Điền vào chỗ trống (theo mẫu):

Số

Đọc

11 230

Mười một nghìn hai trăm ba mươi

26 708

 

 

Ba mươi chín nghìn không trăm mười bốn

40 267

 

 

Năm mươi mốt nghìn không trăm tám mươi

72 050

 

 

Tám mươi ba nghìn bốn trăm

100 000

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Số

Đọc

11 230

Mười một nghìn hai trăm ba mươi

26 708

Hai mươi sáu nghìn bảy trăm linh tám

39 014

Ba mươi chín nghìn không trăm mười bốn

40 267

Bốn mươi nghìn hai trăm sáu bảy

51 028

Năm mươi mốt nghìn không trăm tám mươi

72 050

Bảy mươi hai nghìn không trăm năm mươi

83 400

Tám mươi ba nghìn bốn trăm

100 000

Một trăm nghìn