Bài tập Toán lớp 5 Tuần 1. Ôn tập số tự nhiên, các phép tính với số tự nhiên. Ôn tập phân số có đáp án

Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp: >, <, = 2 345 678 ... 2 354 6787 890 500 ... 6 345 9841 453 498 ... 1

2/16

>; <; = ?

Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp: >, <, =   2 345 678 ... 2 354 6787 890 500 ... 6 345 9841 453 498 ... 1  (ảnh 1)

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải

Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp: >, <, =   2 345 678 ... 2 354 6787 890 500 ... 6 345 9841 453 498 ... 1  (ảnh 2)

Giải thích

345 200 ... 300 000 + 40 000 + 5 000 + 200

Ta có: 300 000 + 40 000 + 5 000 + 200 = 345 200

So sánh: 345 200 = 345 200 hay 345 200 = 300 000 + 40 000 + 5 000 + 200

1 704 300 ... 1 000 000 + 700 000 + 4 000

Ta có: 1 000 000 + 700 000 + 4 000 = 1 704 000

So sánh: 1 704 300 > 1 704 000 hay 1 704 300 > 1 000 000 + 700 000 + 4 000

905 601 ... 900 000 + 5 000 + 600 + 1

Ta có: 900 000 + 5 000 + 600 + 1 = 905 601

So sánh: 906 601 = 905 601 hay 905 601 = 900 000 + 5 000 + 600 + 1