Bài tập Toán lớp 5 Tuần 19. Tỉ số. Tỉ số phần trăm. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số có đáp án

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

4/14

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a)

Tỉ lệ bản đồ

1 : 105 000

1 : 50 000

1 : 900 000

1 : 40 000

Độ dài trên bản đồ

1 cm

1 dm

1 mm

1 cm

Độ dài thật

 

 

 

 

b)

Tỉ lệ bản đồ

1 : 100 000

1 : 50 000

1 : 500

1 : 1 500

Độ dài thật

500 m

2 km

150 m

60 m

Độ dài trên bản đồ

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Tỉ lệ bản đồ

1 : 105 000

1 : 50 000

1 : 900 000

1 : 40 000

Độ dài trên bản đồ

1 cm

1 dm

1 mm

1 cm

Độ dài thật

105 000 cm

500 000 cm

90 000 cm

40 000 cm

b)

Tỉ lệ bản đồ

1 : 100 000

1 : 50 000

1 : 500

1 : 1 500

Độ dài thật

500 m

2 km

150 m

60 m

Độ dài trên bản đồ

0,5 cm

4 cm

30 cm

4 cm

Giải thích

a) Công thức:

Độ dài thật = Độ dài trên bản đồ Mẫu số của tỉ lệ

(Chú ý đổi đơn vị sao cho cùng nhau trước khi nhân.)

a.1. Tỉ lệ 1 : 105 000 và 1 cm trên bản đồ

Độ dài thật = 1 cm × 105 000 = 105 000 cm

a.2. Tỉ lệ 1 : 50 000 và 1 dm trên bản đồ

Đổi: 1 dm = 10 cm

Độ dài thật = 10 × 50 000 = 500 000 cm

a.3. Tỉ lệ 1 : 900 000 và 1 mm trên bản đồ

Đổi: 1 mm = 0,1 cm

Độ dài thật = 0,1 × 900 000 = 90 000 cm

a.3. Tỉ lệ 1 : 40 000 và 1 cm trên bản đồ

Độ dài thật = 1 × 40 000 = 40 000 cm

b) Công thức:

Độ dài trên bản đồ =

b.1. Tỉ lệ 1 : 100 000 và độ dài thật 500 m

Đổi: 500 m = 50 000 cm

Độ dài trên bản đồ =  \[\frac{{50000}}{{100000}} = 0,5cm\]

b. 2. Tỉ lệ 1 : 50 000 và độ dài thật 2 km

Đổi: 2 km = 200 000 cm

Độ dài trên bản đồ = \[\frac{{200000}}{{50000}} = 4cm\]

b.3. Tỉ lệ 1 : 500 và độ dài thật 150 m

Đổi: 150 m = 15 000 cm

Độ dài trên bản đồ = \[\frac{{15000}}{{500}} = 30cm\]

b.4. Tỉ lệ 1 : 1 500 và độ dài thật 60 m

Đổi: 60 m = 6 000 cm

Độ dài trên bản đồ =\[\frac{{6000}}{{1500}} = 4cm\]