Chính tả Tuần 14 trang 61 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)

Điền vào chỗ trống : a) l hoặc n ...ên bảng, ...ên người, ấm ...o, ...o lắng

1/4

Điền vào chỗ trống :

a) hoặc n

...ên bảng, ...ên người, ấm ...o, ...o lắng

b) hoặc 

mải m...´t, hiểu b...´, ch...m sẻ, đ... ̉m 10

c) ăt hoặc ăc

chuột nh...´, nh...´ nhở, đ... tên, thắc m...´

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

b) 

mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm 10

c)

chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên, thắc mắc