Bảng đơn vị đo khối lượng

Điền <, >, = vào chỗ trống 5dag ....50g

4/5

Điền <, >, = vào chỗ trống

5dag ....50g

4 tạ 30 kg.....4 tạ 3kg

8 tấn .....8100 kg

3 tấn 500 kg.......350 kg

Hướng dẫn: Đổi ra cùng một đơn vị rồi so sánh và điền dấu.

0/3000 ký tự
Giải thích

5dag = 50g

4 tạ 30 kg = 430 kg > 4 tạ 3kg = 403 kg

8 tấn = 8000 kg < 8100 kg

3 tấn 500 kg = 350 kg