Điền vào chỗ chấm
Giải thích
a) Điền vào chỗ chấm
Số | Đọc số |
57 308 | Năm mươi bảy nghìn ba trăm linh tám |
460 092 | Bốn trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi hai
|
185 729 600 | Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm hai mươi chín nghìn sáu trăm |
68 009 | Sáu mươi tám nghìn không trăm linh chín |
720 500 310 | Bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười |
c) Số?
14 030 = 10 000 + 4 000 + 30