Soạn bài Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt): Rèn luyện chính tả

Điền tr/ ch, s/ x, r/ d/ gi, l/ n vào chỗ trống câu 1 (trang 167 sgk Ngữ Văn 6

1/10

Điền tr/ ch, s/ x, r/ d/ gi, l/ n vào chỗ trống.

0/3000 ký tự
Giải thích

Trái cây, chờ đợi, chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre.

Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ.

Rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn, giang sơn, rau diếp, dao kéo, giao kèo, giáo mác.

Lạc hậu, nói liều, gian nan, nết na, lương thiện, ruộng nương, lỗ chỗ, lén lút, bếp núc, lỡ làng.