20 câu trắc nghiệm Toán 8 Kết nối tri thức Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Diện tích đáy của chiếc hộp là 2 x 2 y + y ( m 2 ) .

12/20

Một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao \(x{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\), thể tích là \(2{x^3}y + xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).

Biết chiều rộng của đáy là \(y{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

          a) Diện tích đáy của chiếc hộp là \(2{x^2}y + y{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

          b) Chiều dài của đáy chiếc hộp đó là \(2{x^2} + y{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

          c) Diện tích xung quanh của chiếc hộp đó là \(4{x^3}y + 4xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

          d) Diện tích xung quanh của chiếc hộp có giá trị lớn hơn 40 \(\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\) khi \(x = 2;y = 1.\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đúng

Diện tích đáy của chiếc hộp đó là: \(\left( {2{x^3}y + xy} \right):x = 2{x^2}y + y{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

b) Sai

Chiều dài của đáy chiếc hộp đó là: \(\left( {2{x^2}y + y} \right):y = 2{x^2}{\rm{ + 1 }}\left( {\rm{m}} \right)\).

c) Sai

Diện tích xung quanh của hình hộp đó là: \(2.\left( {2{x^2} + 1 + y} \right).x = 4{x^3} + 2xy{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right).\)

d) Sai

Thay \(x = 2;y = 1\) vào biểu thức \(4{x^3} + 2xy\), ta được \({4.2^3} + 2.2.1 = 32 + 4 = 36{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).