Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)

Điền số thích hợp vào ô trống.

8/11

Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)

\(\frac{2}{5}\) tấn \(\frac{1}{2}\) tạ =.........kg

\(\frac{{19}}{{25}}\) thế kỉ = ........năm

\(\frac{4}{5}\) m \(\frac{3}{2}\) dm = .......cm

\(\frac{3}{5}\) m2 \(\frac{3}{8}\) dm2 = ..........mm2

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\frac{2}{5}\) tấn \(\frac{1}{2}\) tạ

= \(\frac{2}{5}\) × 1 000 kg + \(\frac{1}{2}\)× 100 kg

= 400 kg + 50 kg

= 450 kg

\(\frac{{19}}{{25}}\) thế kỉ

= \[\frac{{19}}{{25}}\] × 100 năm

= 76 năm

\(\frac{4}{5}\) m \(\frac{3}{2}\) dm

= \(\frac{4}{5}\) × 100 cm + \(\frac{3}{2}\) × 10 cm

= 80 cm + 15 cm

= 95 cm

\(\frac{3}{5}\) m2 \(\frac{3}{8}\) dm2

= \(\frac{3}{5}\)× 1 000 000 mm2 + \(\frac{3}{8}\) × 10 000mm2

= 600 000 mm2 + 3 750 mm2

= 603 750 mm2