Điền số thích hợp vào ô trống: Số liền trước Số đã cho Số liền sau
Giải thích
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
198 | 199 | 200 |
33 269 | 33 270 | 33 271 |
88 118 | 88 119 | 88 220 |
52 067 | 52 068 | 52 069 |
949 049 | 949 050 | 949 051 |
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
198 | 199 | 200 |
33 269 | 33 270 | 33 271 |
88 118 | 88 119 | 88 220 |
52 067 | 52 068 | 52 069 |
949 049 | 949 050 | 949 051 |