Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Số | Làm tròn đến | ||
Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | |
0,528 | 1 | 0,5 | 0,53 |
15,162 | 15 | 15,2 | 15,16 |
74,936 | 75 | 74,9 | 74,94 |
Số | Làm tròn đến | ||
Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | |
0,528 | 1 | 0,5 | 0,53 |
15,162 | 15 | 15,2 | 15,16 |
74,936 | 75 | 74,9 | 74,94 |