Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào ô trống a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

16/30

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

a

12 cm

8 cm

 

15 cm

21 cm

b

16 cm

 

9 cm

9 cm

25 cm

c

15 cm

10 cm

12 cm

 

17 cm

Chu vi hình tam giác

 

24 cm

29 cm

37 cm

 

b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d

a

4 cm

5 cm

3 cm

6 cm

7 cm

b

6 cm

 

3 cm

9 cm

10 cm

c

5 cm

9 cm

 

10 cm

13 cm

d

7 cm

10 cm

3 cm

8 cm

 

Chu vi hình tứ giác

 

36 cm

15 cm

 

45 cm

c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

a

10 cm

 

30 cm

12 cm

20 cm

b

8 cm

9 cm

24 cm

 

15 cm

Chu vi hình chữ nhật

 

42 cm

 

40 cm

 

d) Hình vuông có độ dài cạnh là a

a

8 cm

5 cm

20 cm

15 cm

9 cm

Chu vi hình vuông

 

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

a

12 cm

8 cm

8 cm

15 cm

21 cm

b

16 cm

6 cm

9 cm

9 cm

25 cm

c

15 cm

10 cm

12 cm

13 cm

17 cm

Chu vi hình tam giác

43 cm

24 cm

29 cm

37 cm

63 cm

b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d

a

4 cm

5 cm

3 cm

6 cm

7 cm

b

6 cm

12 cm

3 cm

9 cm

10 cm

c

5 cm

9 cm

6 cm

10 cm

13 cm

d

7 cm

10 cm

3 cm

8 cm

15 cm

Chu vi hình tứ giác

22 cm

36 cm

15 cm

33 cm

45 cm

c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

a

10 cm

12 cm

30 cm

12 cm

20 cm

b

8 cm

9 cm

24 cm

8 cm

15 cm

Chu vi hình chữ nhật

36 cm

42 cm

108 cm

40 cm

70 cm

d) Hình vuông có độ dài cạnh là a

a

8 cm

5 cm

20 cm

15 cm

9 cm

Chu vi hình vuông

32 cm

20 cm

80 cm

60 cm

36 cm