Điền số thích hợp vào ô trống a) Độ dài cạnh đáy 5 cm 8 dm 6 m 10 cm Chiều cao 4 cm 5 dm 7 m 8 cm Diện tích của hình tam giác
Giải thích
a)
Độ dài cạnh đáy | 5 cm | 8 dm | 6 m | 10 cm |
Chiều cao | 4 cm | 5 dm | 7 m | 8 cm |
Diện tích của hình tam giác | 10 cm2 | 20 dm2 | 42 m2 | 80 m2 |
b)
Đáy bé | 2 dm | 5 cm | 4 m | 6 dm |
Đáy lớn | 5 dm | 9 cm | 9 m | 4 dm |
Chiều cao | 4 dm | 7 cm | 10 m | 5 dm |
Diện tích của hình thang | 14 dm2 | 49 cm2 | 65 m2 | 25 dm2 |
c)
Bán kính | 2 cm | 3 dm | 3 m | 4 dm |
Đường kính | 4 cm | 6 dm | 6 m | 8 dm |
Chu vi hình tròn | 12,56 cm | 18,84 dm | 18,84 m | 25,12 dm |
Diện tích hình tròn | 12,56 cm2 | 28,26 dm2 | 28,6 m2 | 50,24 dm2 |