Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào ô trống a) Độ dài cạnh đáy 5 cm 8 dm 6 m 10 cm Chiều cao 4 cm 5 dm 7 m 8 cm Diện tích của hình tam giác

17/30

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

Độ dài cạnh đáy

5 cm

8 dm

6 m

10 cm

Chiều cao

4 cm

5 dm

7 m

8 cm

Diện tích của hình tam giác

 

 

 

 

b)

Đáy bé

2 dm

5 cm

4 m

6 dm

Đáy lớn

5 dm

9 cm

9 m

4 dm

Chiều cao

4 dm

7 cm

10 m

5 dm

Diện tích của hình thang

 

 

 

 

c)

Bán kính

2 cm

 

3 m

 

Đường kính

 

6 dm

 

8 dm

Chu vi hình tròn

 

 

 

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Độ dài cạnh đáy

5 cm

8 dm

6 m

10 cm

Chiều cao

4 cm

5 dm

7 m

8 cm

Diện tích của hình tam giác

10 cm2

20 dm2

42 m2

80 m2

b)

Đáy bé

2 dm

5 cm

4 m

6 dm

Đáy lớn

5 dm

9 cm

9 m

4 dm

Chiều cao

4 dm

7 cm

10 m

5 dm

Diện tích của hình thang

14 dm2

49 cm2

65 m2

25 dm2

c)

Bán kính

2 cm

3 dm

3 m

4 dm

Đường kính

4 cm

6 dm

6 m

8 dm

Chu vi hình tròn

12,56 cm

18,84 dm

18,84 m

25,12 dm

Diện tích hình tròn

12,56 cm2

28,26 dm2

28,6 m2

50,24 dm2