Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào ô trống a) Độ dài cạnh đáy 4 cm 5 m 6 dm 8,6 m 4,8 cm Chiều cao 3,5 cm 4 m 5 dm 6 m 3,6 cm Diện tích hình tam giác

5/30

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

Độ dài cạnh đáy

4 cm

5 m

6 dm

8,6 m

4,8 cm

Chiều cao

3,5 cm

4 m

5 dm

6 m

3,6 cm

Diện tích hình tam giác

 

 

 

 

 

b)

Đáy bé

4 cm

6 dm

2,6 m

5,2 dm

3,5 cm

Đáy lớn

8 cm

9 dm

5,4 m

8,6 dm

4,7 cm

Chiều cao

5 cm

4 dm

4 m

6 dm

3 cm

Diện tích hình thang

 

 

 

 

 

c)

Bán kính

3 cm

 

 

1 m

 

Đường kính

 

5 dm

 

 

2 cm

Chu vi hình tròn

 

 

12,56 m

 

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Độ dài cạnh đáy

4 cm

5 m

6 dm

8,6 m

4,8 cm

Chiều cao

3,5 cm

4 m

5 dm

6 m

3,6 cm

Diện tích hình tam giác

7 cm2

10 m2

15 dm2

25,8 m2

8,64 cm2

b)

Đáy bé

4 cm

6 dm

2,6 m

5,2 dm

3,5 cm

Đáy lớn

8 cm

9 dm

5,4 m

8,6 dm

4,7 cm

Chiều cao

5 cm

4 dm

4 m

6 dm

3 cm

Diện tích hình thang

30 cm2

30 dm2

16 m2

41,4 dm2

12,3 cm2

c)

Bán kính

3 cm

2,5 dm

2 m

1 m

1 cm

Đường kính

6 cm

5 dm

4 m

2 m

2 cm

Chu vi hình tròn

18,84 cm

15,7 dm

12,56 m

6,28 m

6,28 cm

Diện tích hình tròn

28,26 cm2

19,625 dm2

12,56 m2

3,14 m2

3,14 cm2