Điền số thích hợp vào ô trống a) Độ dài cạnh đáy 4 cm 5 m 6 dm 8,6 m 4,8 cm Chiều cao 3,5 cm 4 m 5 dm 6 m 3,6 cm Diện tích hình tam giác
Giải thích
a)
Độ dài cạnh đáy | 4 cm | 5 m | 6 dm | 8,6 m | 4,8 cm |
Chiều cao | 3,5 cm | 4 m | 5 dm | 6 m | 3,6 cm |
Diện tích hình tam giác | 7 cm2 | 10 m2 | 15 dm2 | 25,8 m2 | 8,64 cm2 |
b)
Đáy bé | 4 cm | 6 dm | 2,6 m | 5,2 dm | 3,5 cm |
Đáy lớn | 8 cm | 9 dm | 5,4 m | 8,6 dm | 4,7 cm |
Chiều cao | 5 cm | 4 dm | 4 m | 6 dm | 3 cm |
Diện tích hình thang | 30 cm2 | 30 dm2 | 16 m2 | 41,4 dm2 | 12,3 cm2 |
c)
Bán kính | 3 cm | 2,5 dm | 2 m | 1 m | 1 cm |
Đường kính | 6 cm | 5 dm | 4 m | 2 m | 2 cm |
Chu vi hình tròn | 18,84 cm | 15,7 dm | 12,56 m | 6,28 m | 6,28 cm |
Diện tích hình tròn | 28,26 cm2 | 19,625 dm2 | 12,56 m2 | 3,14 m2 | 3,14 cm2 |