Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào ô trống a) Độ dài cạnh đáy 4,5 m 3 dm 8 cm   Chiều cao 3,1 m   6,5 cm 1,4 m Diện tích của hình tam giác

18/30

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

Độ dài cạnh đáy

4,5 m

3 dm

8 cm

 

Chiều cao

3,1 m

 

6,5 cm

1,4 m

Diện tích của hình tam giác

 

3 dm2

 

1,82 m2

b)

Đáy bé

20 cm

4 m

7 dm

10 m

Đáy lớn

30 cm

8 m

5 dm

18 m

Chiều cao

25 cm

 

6 dm

 

Diện tích của hình thang

 

30 m2

 

210 m2

c)

Bán kính

3 cm

 

 

5 m

Đường kính

 

8 m

 

 

Chu vi hình tròn

 

 

6,28 dm

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Độ dài cạnh đáy

4,5 m

3 dm

8 cm

2,6 m

Chiều cao

3,1 m

2 dm

6,5 cm

1,4 m

Diện tích của hình tam giác

6,975 m2

3 dm2

26 cm2

1,82 m2

b)

Đáy bé

20 cm

4 m

7 dm

10 m

Đáy lớn

30 cm

8 m

5 dm

18 m

Chiều cao

25 cm

5 m

6 dm

15 m

Diện tích của hình thang

625 cm2

30 m2

36 dm2

210 m2

c)

Bán kính

3 cm

4 m

1 dm

5 m

Đường kính

6 cm

8 m

2 dm

10 m

Chu vi hình tròn

18,84 cm

25,12 m

6,28 dm

31,4 m

Diện tích hình tròn

28,26 cm2

50,24 m2

3,14 dm2

78,5 m2