Điền số thích hợp vào ô trống a) Độ dài cạnh đáy 4,5 m 3 dm 8 cm Chiều cao 3,1 m 6,5 cm 1,4 m Diện tích của hình tam giác
Giải thích
a)
Độ dài cạnh đáy | 4,5 m | 3 dm | 8 cm | 2,6 m |
Chiều cao | 3,1 m | 2 dm | 6,5 cm | 1,4 m |
Diện tích của hình tam giác | 6,975 m2 | 3 dm2 | 26 cm2 | 1,82 m2 |
b)
Đáy bé | 20 cm | 4 m | 7 dm | 10 m |
Đáy lớn | 30 cm | 8 m | 5 dm | 18 m |
Chiều cao | 25 cm | 5 m | 6 dm | 15 m |
Diện tích của hình thang | 625 cm2 | 30 m2 | 36 dm2 | 210 m2 |
c)
Bán kính | 3 cm | 4 m | 1 dm | 5 m |
Đường kính | 6 cm | 8 m | 2 dm | 10 m |
Chu vi hình tròn | 18,84 cm | 25,12 m | 6,28 dm | 31,4 m |
Diện tích hình tròn | 28,26 cm2 | 50,24 m2 | 3,14 dm2 | 78,5 m2 |